Cao su chống va đập cửa
Từ: úc, áo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ úc, áo:
Pinyin: yu4, ao4;
Việt bính: juk1 ou3;
隩 úc, áo
Nghĩa Trung Việt của từ 隩
(Danh) Chỗ nước hỏm quanh vào trong bờ.(Danh) Đất có thể ở được.
(Tính) Ấm áp.
§ Thông úc 燠.Một âm là áo.
(Tính) Sâu xa, u thâm.
§ Thông áo 奧.
◇Trang Tử 莊子: Nhược ư đức, cường ư vật, kì đồ áo hĩ 弱於德, 強於物, 其塗隩矣 (Thiên hạ 天下) Yếu mềm ở đức, cứng cỏi ở vật ngoài, đường của ông thật là sâu kín.
áo, như "áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)" (gdhn)
Nghĩa của 隩 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 21
Hán Việt: ÁO
góc tây nam (nhà, thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
[yù]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ÁO, ÚC
eo sông。河岸弯曲的地方。
Số nét: 21
Hán Việt: ÁO
góc tây nam (nhà, thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
[yù]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ÁO, ÚC
eo sông。河岸弯曲的地方。
Dị thể chữ 隩
𡒃,
Tự hình:

Pinyin: yu4, ao4;
Việt bính: juk1;
燠 úc, áo
Nghĩa Trung Việt của từ 燠
(Tính) Ấm áp.◇Nguyễn Du 阮攸: Cẩu đồ bão úc thân vi khinh 苟圖飽燠身爲輕 (Trở binh hành 阻兵行) Chỉ sao lo được no ấm mà coi nhẹ tấm thân.Một âm là áo.
(Tính) Nóng bức, oi ả.
◎Như: thịnh hạ áo thử 盛夏燠暑 khí nóng oi bức giữa mùa hè.
úc, như "hàn úc thất thời (lúc nóng lúc lạnh; nóng lạnh)" (gdhn)
Nghĩa của 燠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: ÚC
ấm; nóng。暖;热。
燠热
nóng nực
寒燠失时。
nóng lạnh thất thường
Từ ghép:
燠热
Số nét: 16
Hán Việt: ÚC
ấm; nóng。暖;热。
燠热
nóng nực
寒燠失时。
nóng lạnh thất thường
Từ ghép:
燠热
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: áo
| áo | 𪥌: | áo não (sâu kín) |
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
| áo | 懊: | áo não (hối tiếc) |
| áo | 袄: | áo quần |
| áo | 𬡢: | bì áo (đồ mặc) |
| áo | 襖: | áo quần |
| áo | 隩: | áo (chỗ nước hõm vào trong bờ) |
| áo | 靿: | áo (mũi giày uốn cong) |

Tìm hình ảnh cho: úc, áo Tìm thêm nội dung cho: úc, áo
