Cao su chống va đập cửa

Từ: úc, áo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ úc, áo:

隩 úc, áo燠 úc, áo

Đây là các chữ cấu thành từ này: úc,áo

úc, áo [úc, áo]

U+96A9, tổng 14 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, ao4;
Việt bính: juk1 ou3;

úc, áo

Nghĩa Trung Việt của từ 隩

(Danh) Chỗ nước hỏm quanh vào trong bờ.

(Danh)
Đất có thể ở được.

(Tính)
Ấm áp.
§ Thông úc
.Một âm là áo.

(Tính)
Sâu xa, u thâm.
§ Thông áo .
◇Trang Tử : Nhược ư đức, cường ư vật, kì đồ áo hĩ , , (Thiên hạ ) Yếu mềm ở đức, cứng cỏi ở vật ngoài, đường của ông thật là sâu kín.
áo, như "áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)" (gdhn)

Nghĩa của 隩 trong tiếng Trung hiện đại:

[ào]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 21
Hán Việt: ÁO
góc tây nam (nhà, thời xưa)。古时指房屋的西南角,也泛指房屋的深处。
[yù]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ÁO, ÚC
eo sông。河岸弯曲的地方。

Chữ gần giống với 隩:

, , ,

Dị thể chữ 隩

𡒃,

Chữ gần giống 隩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隩 Tự hình chữ 隩 Tự hình chữ 隩 Tự hình chữ 隩

úc, áo [úc, áo]

U+71E0, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, ao4;
Việt bính: juk1;

úc, áo

Nghĩa Trung Việt của từ 燠

(Tính) Ấm áp.
◇Nguyễn Du
: Cẩu đồ bão úc thân vi khinh (Trở binh hành ) Chỉ sao lo được no ấm mà coi nhẹ tấm thân.Một âm là áo.

(Tính)
Nóng bức, oi ả.
◎Như: thịnh hạ áo thử khí nóng oi bức giữa mùa hè.
úc, như "hàn úc thất thời (lúc nóng lúc lạnh; nóng lạnh)" (gdhn)

Nghĩa của 燠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: ÚC
ấm; nóng。暖;热。
燠热
nóng nực
寒燠失时。
nóng lạnh thất thường
Từ ghép:
燠热

Chữ gần giống với 燠:

, , , ,

Chữ gần giống 燠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燠 Tự hình chữ 燠 Tự hình chữ 燠 Tự hình chữ 燠

Nghĩa chữ nôm của chữ: áo

áo𪥌:áo não (sâu kín)
áo:Áo (Austria)
áo:áo não (hối tiếc)
áo:áo quần
áo𬡢:bì áo (đồ mặc)
áo:áo quần
áo:áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)
áo:áo (mũi giày uốn cong)
úc, áo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: úc, áo Tìm thêm nội dung cho: úc, áo